Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
ăn hoa-hồng
ăn hoa hồng
đt. Nhận số bách-phân của giá bán hay của số lời về một cuộc giao-dịch mà mình đã đứng môi-giới.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
ăn hoa hồng
(hay huê-hồng) đt. Hưởng một số tiền lợi tuỳ theo việc mình làm.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
ăn hoa hồng
Làm những việc như buôn-bán mối-lái v.v. được người ta để cho mấy phần lời gọi là tiền hoa-hồng.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
thời nhân
thơm sực
thu đông
thu đủ
thu giang
* Tham khảo ngữ cảnh
Bởi bản thân họ không phải là người quyết định giá , nên nhiều khi họ chỉ nói bừa một giá hy vọng dẫn được khách đến ông chủ để
ăn hoa hồng
.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
ăn hoa-hồng
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm