Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
ăn rỗi
ăn rỗi
đt. Ăn khoẻ, mạnh ăn, ăn nhiều:
Ăn như tằm ăn rỗi.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
ăn rỗi
đgt.
(Tằm) ăn nhiều dâu và ăn khoẻ:
ăn như tằm ăn rỗi
(tng.).
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
ăn rỗi
đgt
Nói tằm ăn nhiều lá dâu khi thức dậy:
Ăn như tằm ăn rỗi, làm như ả chơi giăng
(cd).
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
ăn rỗi
đt. Ăn mất nhiều:
Ăn như tằm ăn rỗi
(T.ng)
.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
ăn rỗi
Nói tằm ăn nhiều lá sâu khi thức dậy.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
ăn rỗi
Nói về tằm thức dậy mà ăn khoẻ. Có nghĩa là ăn mất nhiều, nhiều người ăn:
Ăn như tằm ăn rỗi
(T-ng).
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
ăn rơ
ăn rở
ăn sẵn năm ngửa
ăn sấm nói gió
ăn sâu bám chắc
* Tham khảo ngữ cảnh
Bọn trẻ thì đang tuổi lớn ăn rào rào như tằm
ăn rỗi
.
Có năm vụ rau mất mùa , những con bọ nẹt to bằng ngón tay cái ngốn rau như tằm
ăn rỗi
.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
ăn rỗi
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm