Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
ba-zan
ba zan
(basalte)
dt.
Đá màu sẫm tạo thành từ chất nóng chảy phun trào từ lòng đất lên trên mặt đất, được dùng để chế biến vật liệu cách nhiệt siêu nhẹ, cách âm và cách điện..., vật liệu lát có giá trị, vật liệu chống chịu a-xít.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
* Từ tham khảo:
ba-zơ
ba-zơ thiên nhiên
ba-zơ vô cơ
ba-zơ yếu
bà
* Tham khảo ngữ cảnh
Ở trong cái phủ Vĩnh Linh cũ thì mấy làng đất đ
ba zan
zan là những nơi ăn ra làm được nhất.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
ba-zan
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm