Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
bái lĩnh
bái lĩnh
đgt.
Nhận với cử chỉ lễ nghi cung kính.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
bái lĩnh
đgt
(H. lĩnh: nhận) Kính cẩn nhận lấy
: Cụ đã cho thì cháu xin bái lĩnh.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
bái lĩnh
đg. Nhận một cách cung kính.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
bái lĩnh
Lạy mà nhận lĩnh lấy của người trên cho.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
bái mạng
bái nhái
bái phục
bái tạ
bái thủ
* Tham khảo ngữ cảnh
Ngục quan cảm động , vái người tù một vái , chắp tay nói một câu mà dòng nước mắt rỉ vào kẽ miệng làm cho nghẹn ngào : "Kẻ mê muội này xin
bái lĩnh
".
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
bái lĩnh
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm