Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
bàn quay
bàn quay
dt. (hx): Tấm thép dày rộng, trên có gắn đường rầy, đặt trên miệng hầm rộng hơn, giữa có trục quay, để xoay hướng toa xe,
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
bàn quay
dt. Bàn tròn bằng thép có trụ quay ở giữa, nằm trên đường rầy xe lửa để xoay hướng toa xe.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
* Từ tham khảo:
quành quạch
quành quạch
quánh
quánh quánh
quánh quạnh
* Tham khảo ngữ cảnh
Anh ta chỉ việc ngồi ở
bàn quay
tê lê phôn.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
bàn quay
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm