Bài quan tâm
| Em có thể bàn tính giúp chị được. |
| Mai cười , giọng cười thảm hơn tiếng khóc : Lẽ ! Em còn lạ gì ! Mẹ con họ bàn tính chán với nhau rồi. |
| Liên với cái bàn tính để cộng số tiền. |
| Ông giáo bàn tính với Kiên , gắng làm sao vỡ xong khu đất miễu cho kịp gieo bắp thử trong mùa đầu. |
| Giữa lúc mẹ con loay hoay bàn tính , chú ấy lẳng lặng đến chỗ mái nhà rút ra một cái bọc nhỏ , và vừa đủ tiền làm một mâm cơm cúng nhỏ. |