Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
băng huyết
băng huyết
dt. (bh) Làm băng, các trường-hợp ra huyết ở cửa mình, ngoài thời-kỳ kinh-nguyệt (
métrorragie
).
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
băng huyết
- đg. (Hiện tượng) chảy máu nhiều một cách bất thường từ cơ quan sinh dục nữ. Sẩy thai bị băng huyết.
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
băng huyết
đgt.
Xuất huyết âm đạo, máu ra nhiều thường xảy ra sau khi sinh hoặc sẩy thai.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
băng huyết
đgt
(H. băng: đổ xuống; huyết: máu) Bệnh phụ nữ chảy máu trong dạ con sau khi sinh đẻ hoặc sẩy thai
: Chị ấy băng huyết được đưa ngay vào bệnh viện.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
băng huyết
dt. Huyết ra nhiều ở cửa mình đàn-bà.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
băng huyết
đg. Nói phụ nữ chảy máu rất nhiều trong dạ con, sau khi sinh đẻ, khi sẩy thai...
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
băng huyết
Bệnh đàn bà huyết ra nhiều quá.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
băng kinh
băng lan
băng lậu
băng lăn
băng nâng
* Tham khảo ngữ cảnh
Con bé yếu nhất kia nó bị
băng huyết
gần chết đấy.
Con co chân nhảy qua đầu bàn , cô y tá vội vàng đỡ lấy con :
Mày muốn
băng huyết
chết hay saỏ
Con hẩy tay mẹ và cô y tá , đi như chạy về giường.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
băng huyết
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm