Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
băng lan
băng lan
dt.
Can-xi các-bô-nát tự nhiên, màu trong suốt, ánh sáng đi qua bị khúc xạ hai lần.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
băng lan
(đá). (địa). Các-bon-nát can-xi tự nhiên, trong suốt và là môi trường qua đó ánh sáng bị khúc xạ hai lần.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
* Từ tham khảo:
băng lậu
băng lăn
băng nâng
băng ngàn
băng ngàn vượt biển
* Tham khảo ngữ cảnh
Tôi nhớ hồi còn nhỏ , hồi nhà cô giáo B có con gửi về cái đài cát xét hiếm hoi , mo
băng lan
Lan và Điệp lên mời cả xóm đến uống nước và nghe , khóc sụt sùi.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
băng lan
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm