Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
bát ăn cơm
bát ăn cơm
Bát nhỏ dùng ăn cơm, đựng nước chấm, có thể bằng sành, sứ, sắt tráng men hoặc nhựa; còn gọi
chén ăn cơm.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
* Từ tham khảo:
bát âm
bát bảo
bát bửu
bát chánh đạo
bát chậu
* Tham khảo ngữ cảnh
Chừng mười lăm hai mươi phút không thấy Sài về cô dậy dọn mâm
bát ăn cơm
.
Chừng mười lăm hai mươi phút không thấy Sài về cô dậy dọn mâm
bát ăn cơm
.
Có nhà bí quá phải đập vỡ những
bát ăn cơm
của nhà ra để lấy mảnh.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
bát ăn cơm
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm