Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
bắt gió
bắt gió
đt. Chà, vuốt hai màng-tang và sống mũi để đỡ nhức đầu.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
bắt gió
Nh. Cạo gió.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
bắt gió
dt. Chà xát hay bóp da thịt người đau, thường là nhứt đầu.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
bắt gió
đg. (đph). Xoa cho máu tụ lại ở giữa trán để khỏi nhức đầu.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
* Từ tham khảo:
bắt gió chụp bóng
bắt giọng
bắt ham
bắt hơi
bắt khoan bắt nhặt
* Tham khảo ngữ cảnh
Nghe lời nói năng thì từ bi , quảng đại , tìm sự ứng báo thì
bắt gió
mơ hồ.
Những dấu
bắt gió
dọc dày hai thái dương bà lão.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
bắt gió
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm