Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
bắt quyết
bắt quyết
đt. Quyết bắt, bắt cách cương-quyết:
Bắt quyết không tha
// (truyền) Bắt ấn, dùng mấy ngón tay ra hiệu với tà ma:
Bắt quyết trừ tà.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
bắt quyết
đgt.
(Thầy phù thuỷ, thầy cúng) đan chéo các ngón tay vào nhau thành chữ để làm phép trừ ma quỷ, theo mê tín.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
bắt quyết
đgt
Nói bọn phù thuỷ chắp hai bàn tay vào rồi múa may để gọi là làm phép
: Lão thầy cúng cũng bắt quyết như một tên phù thuỷ.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
bắt quyết
đg. Nói thầy phù thuỷ hay thầy cúng chắp hai bàn tay vào nhau để làm phép.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
bắt quyết
Cách phù-thuỷ lấy ngón tay làm ra ấn quyết.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
bắt rễ
bắt tay
bắt tận tay day tận cánh
bắt tận tay day tận tóc
bắt-tê
* Tham khảo ngữ cảnh
Lý trưởng sợ tái mặt , chỉ núc hai tay như người
bắt quyết
và nói đi nói lại một câu xin ông lớn thương.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
bắt quyết
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm