Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
bắt thóp
bắt thóp
đt. Nói rõ mưu toan của người để người đừng chối.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
bắt thóp
Nh. Biết thóp.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
bắt thóp
đgt
Nắm được nguyên nhân của sự việc, nên người ta không thể giấu được
: Bắt thóp là nó hẹn đi với người yêu, nên nó không thể nói dối.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
bắt thóp
đg. Nắm được đầu mối một việc để biết mà dò trước, khiến người ta không giấu được.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
bắt thóp
Biết mà dò được trước, người không giấu được.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
bắt thường
bắt tình
bắt tó
bắt tội
bắt tréo
* Tham khảo ngữ cảnh
Mai bẽn lẽn , còn bà Cán thì
bắt thóp
anh chàng hám sắc , trả lời một cách quả quyết :
Thưa ông , phải hai đồng một buổi.
Ngài nghĩ , tôi đã
bắt thóp
được một câu do sự vô ý của mụ Mộng Liên.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
bắt thóp
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm