Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
bất tỉnh nhân sự
bất tỉnh nhân sự
Ở trạng thái hôn mê, hoặc chết ngất (một lúc) vì lí do gì đó, không còn hay biết gì nữa.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
bất tỉnh nhân sự
ng
(H. nhân: người; sự việc) Ngất đi, không biết gì
: Trũi nằm chỏng gọng, bất tỉnh nhân sự
(Tô-hoài).
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
bất tỉnh nhân sự
Mê man không biết gì.
Ngã bất tỉnh nhân sự.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
* Từ tham khảo:
bất toàn
bất trắc
bất trị
bất triệt để
bất trung
* Tham khảo ngữ cảnh
Trũi nằm chỏng gọng ,
bất tỉnh nhân sự
.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
bất tỉnh nhân sự
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm