Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
bấy bớt
bấy bớt
tt. Non-nớt, non ngày, tình-trạng sức-khoẻ trẻ sơ-sinh hoặc đàn-bà mới ở cữ:
Còn bấy-bớt quá, nên kiêng nước.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
bấy bớt
tt.
Quá non nớt và yếu đuối:
Đứa trẻ bấy bớt vì
đẻ
thiếu tháng o ốm lâu ngày bấy bớt.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
bấy bớt
tt
Nói trẻ con ốm yếu
: Cháu bé mới sinh còn bấy bớt.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
bấy bớt
t. Yếu đuối.
Đứa trẻ bấy bớt.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
bấy bớt
Non yếu.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
bấy chầy
bấy chừ
bấy giờ
bấy lâu
bấy nay
* Tham khảo ngữ cảnh
Tôi chỉ mong mau chóng mất đi cái nước da trắng xanh
bấy bớt
.
Nàng cảm thấy đói và khát nhưng nàng cũng cảm thấy sự
bấy bớt
của cơ thể.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
bấy bớt
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm