Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
bệ phóng
bệ phóng
dt.
Thiết bị chuyên dùng đặt phóng tên lửa:
bệ phóng tên lửa.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
bệ phóng
dt
Thiết bị dùng vào việc bắn máy bay bằng cách phóng đạn hay tên lửa
: Bệ phóng đã được nguỵ trang cẩn thận.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
bệ phóng
d. Mặt phẳng nghiêng dùng vào việc bắn lên cao tên lửa, hoặc những thứ vũ khí khác hay thiết bị cần lấy đà bằng sức tên lửa.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
* Từ tham khảo:
bệ rạc
bệ rồng
bệ sệ
bệ tì
bệ tiền
* Tham khảo ngữ cảnh
Anh là người đàn ông đang trên
bệ phóng
của danh vọng.
Dù là chỉ tính ang áng theo kiểu Việt Nam , thì nhìn vào tuổi nhỏ Tô Hoài , không ai tìm thấy một sự chuẩn bị hoặc một
bệ phóng
nào cả.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
bệ phóng
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm