Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
bê trễ
bê trễ
(trệ) bt. Trễ-tràng, làm không chạy, để trễ việc:
Công-việc bê-trễ; Để bê-trễ cả.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
bê trễ
- đgt. Để công việc ứ đọng, kéo dài: Việc xây dựng bị bê trễ, vì những người phụ trách thiếu tinh thần trách nhiệm.
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
bê trễ
đgt.
Bỏ bê, để công việc dồn ứ, chậm trễ, do không quan tâm chu đáo:
bê trễ sản xuất
o
công việc bị bê trễ.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
bê trễ
đgt
Để công việc ứ đọng, kéo dài
: Việc xây dựng bị bê trễ, vì những người phụ trách thiếu tinh thần trách nhiệm.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
bê trễ
t. Nh. Bê trệ.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
* Từ tham khảo:
bê trệ
bề
bề bãi
bề bề
bề bộn
* Tham khảo ngữ cảnh
Nói chung , tình trạng xáo trộn trong mối quan hệ với người Thượng và công việc trồng tỉa
bê trễ
đã thực sự đưa Tây Sơn thượng đến bờ vực đói và chết.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
bê trễ
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm