Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
bền gan
bền gan
bt. Can-đảm giữ mãi ý-định, không sợ thất-bại:
Dẫu cho duyên-phận bẻ-bàng, Nhớ tình tấm mẳn bền gan đợi chờ
(CD)
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
bền gan
tt.
Bền bỉ, chịu đựng các thử thách, không hề nao núng trước khó khăn nguy hiểm:
bền gan quyết chí
o
bền gan chiến đấu.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
bền gan
tt
Kiên trì chịu đựng mọi thử thách cho đến lúc thành công
: Thử xem đá, sắt có bền gan
(Trần Khánh Dư).
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
bền gan
tt.Nht. Bền chí.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
bền gan
t. Nhẫn nại chịu đựng khó khăn gian khổ cho đến thành công.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
* Từ tham khảo:
bền gan quyết chí
bền gan vững chí
bền lòng
bền màu
bền người hơn bền của
* Tham khảo ngữ cảnh
Có lẽ , sự trưởng thành và rắn rỏi không chỉ được rèn luyện bởi môi trường kỷ luật mà còn qua tháng năm dài đứng giữa rừng núi
bền gan
bền chí vì nhiệm vụ.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
bền gan
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm