Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
biên cảnh
biên cảnh
dt. Phong-cảnh nơi biên-giới, nơi ranh hai nước:
Biên-cảnh nước mình non núi chập-chồng
// Cõi đất ở phương xa:
Du-lịch nơi biên-cảnh.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
biên cảnh
dt.
Biên giới.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
biên cảnh
dt
(H. biên: biên giới; cảnh: bờ cõi) Chỗ hai nước giáp nhau
: Sống nhiều năm ở nơi biên cảnh, rất nhớ thủ đô.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
biên cảnh
dt. Chỗ hai nước giáp nhau.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
biên cảnh
d. Nh. Biên giới.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
biên cảnh
Cõi đất ở phương xa.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
biên chép
biên chế
biên cương
biên dạng
biên dịch
* Tham khảo ngữ cảnh
Vua lấy nghĩa để cảm nước láng giềng , đánh lui địch , yên
biên cảnh
, cũng gọi là bậc vua có ý muốn thịnh trị vậy.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
biên cảnh
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm