| biểu |
l. dt. Bảng ghi hạng mục, số hiệu hay những thông số khác: lập biểu o biểu thuế o đồ biểu o niên biểu o thời gian biểu. II. dt. Bài văn của thần dân dâng lên vua để chúc mừng, tạ ơn hoặc bày tỏ ngưyện vọng, viết theo lối văn tứ lục biền ngẫu, mỗi câu ngắt thành hai đoạn 4-6 hoặc 6-4 và có vế đối ở từng cặp câu: dâng biểu o biểu trần tình o sớ biểu. III. Phần kinh dương và phần ngoài của bệnh. IV. Bên ngoài, trái với lí (bên trong): biểu bì. V. Bày, thể hiện ra ngoài: biểu diễn o biểu dương o biểu đạt o biểu đồ o biểu hiện o biểu hiệu o biểu kiến o biểu lộ o biểu ngữ o biểu quyết o biểu thị o biểu thức o biểu tình o biểu tượng o dân biểu o đại biểu o phát biểu o tiêu biểu. VI. Dụng cụ đo: hàn thử biểu o nhiệt biểu o phong vũ biểu. |