Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
biểu thực
biểu thực
dt.
Chứng bệnh mà cơ thể bị hàn tà xâm nhập, làm các lỗ chân lông (tầng thấu lí) bị bít kín lại, khí dương dồn ra phần cơ biểu để chống lại tà khí, gây nên các triệu chứng như nhức đầu, không ra mồ hôi, đau thân mình, mạch phù mà có lực, theo đông y.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
* Từ tham khảo:
biểu tình
biểu trưng
biểu tượng
biếu
biếu xén
* Tham khảo ngữ cảnh
Tôi cũng tin những đại
biểu thực
sự vì dân luôn mong muốn đóng góp và thay đổi được nhiều hơn là việc "sửa câu từ".
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
biểu thực
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm