Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
binh bị
binh bị
tt. Thuộc nhà binh, thuộc lính-tráng, khí-giới:
Tài-giảm binh-bị.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
binh bị
- d. Các thứ vũ khí, trang bị và khí tài dùng vào mục đích chiến tranh (nói tổng quát). Tăng cường binh bị. Tài giảm binh bị.
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
binh bị
dt.
Các loại vũ khí, trang bị, khí tài dùng vào mục đích chiến tranh nói chung:
tăng cường binh bị.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
binh bị
dt
(H. binh: quân lính, quân sự; bị: phòng trước, đầy đủ) Các thứ trang bị cho quân đội, nhằm đề phòng chiến tranh
: Tài giảm binh bị.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
binh bị
tt. Về binh, quân-đội:
Tài-giảm binh-bị. Tăng-gia binh-bị.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
* Từ tham khảo:
binh bích
binh biến
binh cách
binh chế
binh chủng
* Tham khảo ngữ cảnh
Không một sự phản bội nào trong đảng mà thoát nổi khỏi sự trừng trị...
Đó là toàn bộ lời khai của tên t
binh bị
bị đánh quá đau.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
binh bị
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm