Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
bổ trợ
bổ trợ
đt. Bù giúp, giúp thêm cho đầy-đủ.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
bổ trợ
đgt.
Giúp thêm vào cho đầy đủ, cho tốt hơn:
môn học bổ trợ
o
Hai bên bổ trợ cho nhau.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
bổ trợ
đgt
(H. bổ: thêm vào; trợ: giúp đỡ) Thêm vào cho đầy đủ hơn
: Lấy gì bổ trợ đong lường làm ăn
(cd).
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
bổ trợ
đt. 1. Giúp đỡ.
2. tt. (triết). Chỉ sự đoán-định phụ thêm vào. // Đoán-định bổ-trợ.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
bổ trợ
đg. Nói cái nọ giúp cho cái kia được đầy đủ hơn.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
* Từ tham khảo:
bổ trụ
bổ trung
bổ túc
bổ túc văn hoá
bỗ bã
* Tham khảo ngữ cảnh
Các gói cứu tế hàng hóa như tuyên bố cũng là một động tác
bổ trợ
nếu được cung cấp kịp thời , đồng thời thuyết phục nhà cung cấp miễn tiền điện , nước càng sớm càng tốt.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
bổ trợ
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm