Bài quan tâm
| Có thể nói Huệ lấy thêm được một sinh lực mới , tìm thấy khoảng rộng cần thiết để bộc lộ thêm cá tính , xác lập bản ngã. |
| Tuy có gây nên những xáo động trong tình cảm của ông nhưng thói quen nghề nghiệp nhắc bảo ông hãy để cậu ta tự bộc lộ mình trong tình cảm đồng đội và trước những nhiệm vụ đại đội của nó. |
| Anh đã bộc lộ thành thật nỗi lo lắng của anh cũng như mọi người trong ban , mà Sài đã biết là ai cũng muốn vun đắp cho Sài. |
| Hiểu rõ cái nguy cơ của nó , đôi lúc anh phải kìm chế thô bạo để Sài không được phép bộc lộ , không được làm theo ý mình. |
| Vì thế cả hai đều thấy bịn rịn im lặng , cái tình thương yêu nhau chứa chất ở mỗi người lúc nào cũng chỉ chực có cớ gì đấy để được bộc lộ . |