Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
bom-bê
bom bê
(bombé)
tt.
(Kiểu tóc của bé gái) cắt ngắn, để rủ xuống kín ngang vai:
mái tóc bom-bê.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
bom bê
tt
(Pháp: bombé) Nói kiểu tóc cắt ngắn để rủ xuống ngang gáy
: Em bé có mái tóc bom bê che cả tai.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
* Từ tham khảo:
bom bi
bom bươm bướm
bom cháy
bom chiếu sáng
bom chìm
* Tham khảo ngữ cảnh
"
Tư Mắm ngươi dong dỏng cao nước xanh mét , tóc cắt
bom bê
, mái tóc trước trán rủ xuống tận gò má bên phải.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
bom-bê
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm