Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
bom cháy
bom cháy
dt.
Bom gây ra các đám cháy, trực tiếp sát thương sinh lực và khí tài kĩ thuật của đối phương bằng lửa cháy.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
bom cháy
dt
Bom chứa chất nổ làm cháy
: Địch thả bom cháy để đốt cả xóm.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
bom cháy
d. Bom chứa một liều chất cháy để đốt phá.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
* Từ tham khảo:
bom chiếu sáng
bom chìm
bom chống tăng
bom có điều khiển
bom đạn
* Tham khảo ngữ cảnh
Cạnh nhà tường đạn
bom cháy
xém bà con dựng lại căn nhà lá.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
bom cháy
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm