Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
bựa
bựa
dt. Ke, chất bẩn đóng ở răng và kẽ răng:
Năng chà răng cho sạch bựa.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
bựa
- dt. Vật còn sót lại của cái gì, trở thành lớp chất bẩn, kết dính vào nơi nào nó: bựa răng.
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
bựa
dt.
Vật còn sót lại của cái gì, trở thành lớp chất bẩn, kết dính vào nơi nào nó:
bựa răng.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
bựa
dt
Chất bẩn màu ngà bám ở răng
: Răng đầy bựa nên miệng hôi.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
bựa
dt. Thức ăn đóng ở răng.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
bựa
d. Chất bẩn màu ngà bám vào ở răng.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
bựa
Chất bẩn dính ở răng:
Xỉa răng phải cho sạch bựa.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
bứcl
bức
bức
bức
bức
* Tham khảo ngữ cảnh
Hiếu liền nhe bộ răng đầy
bựa
, hóm hỉnh cười :
" Bỉ " Bính " hắc " lắm !
Thằng Sẹo méo miệng nhìn , Hiếu vỗ vai nó nói :
Mày cứ ngồi xuống hè đây rồi tao nói cho mà nghe.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
bựa
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm