| bụi |
dt. Vật-thể thật nhỏ bay trong không-khí hoặc ở dưới đất bị gió cuốn bay lên: Gió bụi, phủi bụi, quét bụi, tro-bụi, bụi vô mắt // (B) Sự dày-dạn kinh nghiệm trên đường đời: Nước non dường ấy tình dường ấy, Xe ngựa bao-nhiêu, bụi bấy-nhiêu (TTT) // (R) Tang-khó: Có bụi. |
| bụi |
dt. Lùm cây-cỏ rậm-rạp: Lùm bụi, đập bụi đuổi rắn; Lạy ông tôi ở bụi nầy (tng) // Đám cây gồm một mẹ và nhiều con của các loài cây có căn-hành: Bụi chuối, bụi tre, bụi riềng, bụi hành; Gió đưa bụi trúc ngả quỳ, Thương cha phải chịu luỵ dì dì ôi (CD) |
| Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức |