| bưng |
dt. Đồng lầy, nơi có cây nhỏ như đế, sậy, tranh, lác và nước đọng, đất bùn ít cát hoặc không có cát: Dưới bưng, đất bưng, đi bưng, vô bưng; Trắng da vì bởi má cưng, Đen da vì bởi lội bưng vớt bèo (CD) |
| bưng |
(BÂNG) đt. Mang, dùng tay mang vật để ngang từ bụng tới mày: Bưng đèn, bưng đất, bưng mâm, bưng rổ; Tay bưng dĩa muối chắm gừng, Gừng cay muối mặn, xin đừng bỏ nhau (CD) // (R) a) Che-đậy, giấu-giếm: Bưng-bít, bưng kín; Việc mình thì giấu như bưng, Việc người khuấy đục, khơi lừng tận mây (CD) // b) Lồng lên: Nhức bưng đầu, thúi thối) bưng mũi // (B) Bợ-đỡ, nịnh-hót: Bưng chủ lên chín tầng mây; bưng lên tran. |