Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
buồn teo
buồn teo
tt. Vắng lặng, không một tiếng động:
Về ở chỗ buồn teo.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
buồn teo
tt.
Buồn, vắng lặng, gây cảm giác cô đơn, lạnh lẽo:
Cảnh rừng núi buồn teo.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
buồn teo
tt
Buồn vì cảnh cô đơn
: Nhớ nhau, tiếng ngựa nghe mà buồn teo
(Tản-đà).
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
buồn teo
tt. Buồn vắng, buồn lẻ-loi.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
* Từ tham khảo:
buồn tênh
buồn tênh như đĩ về già
buồn thảm
buồn thì đi ngủ, chớ có bầu chủ mà chết
buồn thiu
* Tham khảo ngữ cảnh
Những người bán ngồi chéo queo ,
buồn teo
.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
buồn teo
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm