| cách mệnh |
(cách mạng) dt. Sự thay đổi đột ngột xảy ra trong một xứ về phương-diện chính-trị, kinh-tế hay văn-học, nhưng thường hiểu là sự thay đổi đột-ngột bởi những cuộc bạo-động thay thế chế-độ cũ bằng một chế độ mới: Trong cuộc tiến-hóa của nhân loại, cứ đến mỗi thời kỳ nhất định lại xảy ra những cuộc cách-mạng. Hiện-tượng ấy như là một định-luật tự-nhiên của con người, khi sự sống của con người gặp phải những trở lực ngăn cản và muốn vượt qua, phải đánh ngã trở lực ấy. Nhưng đến một thời kỳ khác, lại có những trở lực mới và những cuộc cách-mạng khác lại xảy ra rồi cứ thường-xuyên như thế. // Cách-mạng phú-hào. Cách-mạng kỹ-nghệ. Cách-mạng thế-giới. |