Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
cải củ
cải củ
dt. Loại cải lá dài lối 20 cha mẹ., mọc chụm và đứng thẳng, dưới có củ dài, trắng, vị cay ngọt, hơi nồng (Brassica Napus).
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
cải củ
dt.
Cây trồng lấy củ và lá làm rau ăn, lá hình đàn hay hình mác, rễ phồng thành củ hình thoi hay hình con quay dài, màu trắng, hạt dùng làm thuốc giúp tiêu hoá và chữa ho; còn gọi là
rau lú bú.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
cải củ
dt
Thứ cải lá nhỏ, có củ màu trắng
: Mua cải củ về muối dưa.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
cải củ
d. Thứ củ rễ phình to thành một củ trắng.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
* Từ tham khảo:
cải cúc
cải cựu tòng tân
cải dạng
cải danh
cải giá
* Tham khảo ngữ cảnh
Cái lá sen rủ ,
cải củ
sen chìm
Bao nhiêu quý vật lại tìm quý nhân.
Đôi ba thửa ruộng trồng
cải củ
, hoa trắng đến tinh khôi.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
cải củ
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm