Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
cầm cân nảy mực
cầm cân nảy mực
1. Điều khiển, giữ cho đúng đắn, công bằng, khách quan, không thiên vị, không để sai lệch:
Trọng tài là người cầm cân nảy mực của trận đấu.
2. Nắm quyền chỉ đạo, hướng dẫn:
Thủ trưởng là người cầm cân nảy mực
về tất cả mọi việc từ
lớn đến nhỏ trong cơ quan.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
cầm cân nảy mực
ng
(Nảy mực là bật dây tẩm mực trên mặt gỗ để cưa cho thẳng) Điều khiển công việc sao cho công bằng, đúng đắn
: Anh phải là người cầm cân nảy mực về tất cả mọi việc (Hồ Phương).
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
* Từ tham khảo:
cầm cập
cầm chắc
cầm chầu
cầm chí
cầm chìa
* Tham khảo ngữ cảnh
Anh tốt , anh nhân ái , điều đó em biết , mặc dù trong anh đầy khuyết tật mà thế hệ năm mươi hay những người
cầm cân nảy mực
như các anh thường mắc phải.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
cầm cân nảy mực
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm