Bài quan tâm
| * * * Cả buổi sáng , Huệ bận bịu nhiều việc ở lò rèn , việc nào cũng quan trọng và cấp thiết như nhau , tuy mới nhìn có vẻ như những chuyện lặt vặt. |
| Việc phòng thủ kinh đô cấp thiết nhưng trong tình trạng tinh thần rệu rã như vậy , Trương Phúc Loan không làm được gì khác hơn là đặt quân canh phòng đèo Hải Vân và nghiêm cấm mọi thông thương giữa Thuận Hóa và Quảng Nam. |
| Mà thôi , cuộc sống có lẽ chẳng thể tốt hơn được khi những vấn đề cấp thiết nhất chưa được giải quyết. |
| Đối với những người mới viết , đó là những điều cấp thiết bậc nhất. |
| Chỉ trong vài năm , hàng loạt các khu tập thể một tầng , lợp ngói , sử dụng chung công trình vệ sinh , nước sạch được xây dựng , đáp ứng nhu cầu cấp thiết chỗ ở cho bộ đội , cán bộ từ chiến khu về , ví dụ khu tập thể K95 dành cho quân đội , khu lao động An Dương. |