Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
cấp tính
cấp tính
dt. (bh): Tính-cách các bệnh phát dữ-dội nhưng không dây-dưa (aigu).
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
cấp tính
tt.
(Bệnh) có mức phát triển nhanh, gây nguy kịch cho bệnh nhân:
bị sốt rét cấp tính.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
cấp tính
tt
(H. cấp: gấp; tính: tính chất) 1. Vội vàng nóng nảy
: Việc đó rất tế nhị, không thể làm một cách cấp tính
2. Nói bệnh chuyển biến nhanh
: Sốt rét cấp tính.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
cấp tính
dt. Tính cách cần-kíp
: Cấp-tính của hiện-tình thế-giới.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
cấp tính
t. 1. Vội vàng, nóng nảy. 2. Nói bệnh xuất hiện đột nhiên và diễn biến nhanh.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
* Từ tham khảo:
cấp tốc
cấp tốc
cấp uỷ
cấp uỷ viên
cấp vốn
* Tham khảo ngữ cảnh
Trẻ nhỏ rên hừ hừ vì những cơn sưng phế quản
cấp tính
.
Hắn định lẳng một cái cho con rắn độc kia chết tươi tại chỗ , không hiểu sao tay hắn lại run lên như bị sốt
cấp tính
.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
cấp tính
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm