Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
cất vó
cất vó
đt. Bỏ vó, khởi chạy mau:
Ngựa đà cất vó đường dài, Để xem người nghĩa trổ tài nam-nhi
(CD)
.
// đt. (R) Bỏ nhà đi, thoát-ly gia-đình:
Bỏ vợ bỏ con bỏ nhà bỏ cửa, Anh cất vó đi rồi bao thuở nhớ ai
(CD)
.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
cất vó
đgt.
(Ngựa) bắt đầu phi:
Con ngựa cất vó
phóng như bay.
cất vó
đgt
. Tóm gọn, tiêu diệt gọn:
Công an đã
cất vó toàn bộ toán biệt kích.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
cất vó
đgt
Kéo vó
: Mỗi lần cất vó chỉ được mấy con cá nhỏ.
cất vó
đgt
Nói ngựa bắt đầu chạy
: Anh ấy mới trèo lên lưng, con ngựa đã cất vó.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
cất vó
đt. Nht. Cất rớ.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
cất vó
đg. Nói ngựa hất mạnh chân sau lên.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
* Từ tham khảo:
cật
cật
cật
cật
cật lực
* Tham khảo ngữ cảnh
Bữa cơm lúc nào cũng có cá khô kho , thỉnh thoảng Du đi
cất vó
thì có tôm tươi đổi bữa.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
cất vó
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm