Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
cây bè
cây bè
dt. Gỗ, súc kết thành bè thả trôi từ nơi nầy đến nơi khác và để luôn dưới nước lâu ngày, dùng lâu mục, không bị mọt ăn:
Mua cây bè xài tốt.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
hoá học bức xạ
hoá học các đồng vị
hoá học chất độc
hoá học chữa bệnh
hoá học công nghiệp
* Tham khảo ngữ cảnh
Dọc phố , những hàn
cây bè
bạn đã trơ cành , riêng cây long não vẫn rực rỡ hồng tươi dưới một bầu trời phẳng lì mây xám , không một chút ánh nắng.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
cây bè
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm