Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
chải gỡ
chải gỡ
đt. Chải tóc gỡ đầu, việc làm cho tóc tai vén khéo:
Mỗi sáng phải chải gỡ.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
tắt đèn nhà ngói cũng như nhà tranh
tắt hơi
tắt kinh
tắt lửa lòng
tắt lửa tối đèn
* Tham khảo ngữ cảnh
Rồi chính tay anh ấy cầm lược
chải gỡ
từng mớ tóc rối cho chị.
Anh giằng nhẹ chiếc lược Quyên đang nắm trong tay , khẽ ỡ vai Quyên ,
chải gỡ
tóc cho Quyên.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
chải gỡ
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm