Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
tắt kinh
tắt kinh
đt. Hết đường kinh-nguyệt:
Tắt kinh hồi 45 tuổi.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
tắt kinh
- đgt. Ngừng kinh nguyệt trong giai đoạn bình thường vẫn có.
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
tắt kinh
đgt.
Ngừng kinh nguyệt trong giai đoạn bình thường vẫn có.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
tắt kinh
tt
1. Nói phụ nữ ngừng có kinh trong một thời gian:
Chị ấy đã tắt kinh, biết là đã có chữa
2. Hết hẳn kinh:
Bà ấy hơn bốn mươi tuổi mà chưa tắt kinh.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
tắt kinh
.-
t.
1. Ngừng thấy kinh nguyệt trong một thời gian. 2. Mãn kinh, hết hẳn không bao giờ có kinh nữa.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
* Từ tham khảo:
tắt lửa tối đèn
tắt mắt
tắt mắt
tắt ngấm
tắt ngấm tắt ngầm
* Tham khảo ngữ cảnh
tắt kinh
từ bao giờ?
Từ tháng sáu.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
tắt kinh
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm