Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
chanh chách
chanh chách
tt.
(Tiếng kêu) nhỏ, liên tiếp của một số loài chim non gọi mẹ:
đàn sáo non kêu chanh chách.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
* Từ tham khảo:
chanh chua
chanh chua, khế cũng chua
chanh cốm
chanh đào
chanh giấy
* Tham khảo ngữ cảnh
Cứ vào đấy , nằm yên đấy , cho đến khi những ngày xuân trở lại , thấy cái ấm đậu xuống hai vai và nghe tiếng con chim chích kêu vui
chanh chách
ngoài khe lá , lúc ấy mới bước ra.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
chanh chách
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm