| chế |
đt. Đổ cho nhểu giọt: Chế dầu, chế nước, chế xăng // (B) Pha trộn, tạo thành: Bào-chế, biến-chế, đặc-chế. |
| chế |
đt. Trị, dùng phép-tắc ngăn-giữ: Hạn-chế, để-chế. |
| chế |
dt. Phép-tắc, khuôn-khổ, luật: Binh-chế, hiến-chế, pháp-chế, thể-chế. |
| chế |
dt. chỗ... là trong sách bị mờ nên trừ ra Tang, trở, thời-kỳ phải ăn-ở theo lễ-nghi và luật-pháp bắt-buộc sau khi có người thân qua đời: Để chế, mặc đồ chế. tang-chế; Bậu để chế cho ai mà tóc mai rành-rạnh, Để chế mẹ chồng, vậy...-hạnh bậu đâu? (CD). |
| chế |
đt. Dung cho khỏi, bớt cho, miễn cho: Châm-chế, dung-chế; Nghèo quá! Xin Ông chế cho tôi việc đó; Bịnh quá! Xin Ông chế bớt tôi vài ngày công-tác. |
| chế |
đt. Nhạo, dùng lời hoặc bộ làm cho người xấu-hổ để mình cùng người khác cười chơi. |
| Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức |
| chế |
dt. Tang: để chế o khăn chế. |
| chế |
dt. Lời của vua phong thưởng cho công thần, viết theo lối văn tứ lục biền ngẫu, mỗi câu ngắt thành hai đoạn 4-6 hoặc 6-4 và có vế đối ở từng cặp câu. |
| chế |
đgt. Nhạo để làm cho xấu hổ, e thẹn: bị bạn chế o chế hai đứa lấy nhau. |
| chế |
đgt. Rót thêm vào để phát huy tác dụng: chế thêm dầu. |
| chế |
1. Đặt ra (quy ước, quy định): chế định o chế ước. 2. Kìm giữ, bó buộc: chế áp o chế ngự o chuyên chế o cưỡng chế o hạn chế o kiềm chế o ức chế. 3. Những quy định đặt ra phải tuân theo: chế độ o biên chế o cơ chế o đế chế o pháp chế o quy chế o thể chế o thiết chế. |
| chế |
Làm ra, tạo ra: chế biến o chế phẩm o chế tác o chế tạo o bào chế o điều chế o pha chế o phục chế o sáng chế. |
| Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt |
| chế |
d. Phong tục để tang: Có chế cha mẹ. |
| chế |
d. Bài văn vua chúa dùng để truyền mệnh lệnh hay phong chức tước. |
| chế |
đg. Nói bằng một giọng bông đùa điều xấu hay điều người ta giấu để mua vui: Chế cái áo đỏ loè, kiểu lố lăng. |
| chế |
đg. Sáng tạo: Chế ra một kiểu máy mới. |
| chế |
đg. Hợp nhiều chất với nhau để làm thành một chất mới: Chế thuốc. |
| chế |
đg. Pha nước sôi vào chè: ấm chè còn đặc, chế thêm nước vào. |
| Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân |
| chế |
Nhạo, trêu, làm cho thẹn. |
| chế |
I. Phép-tắc (không dùng một mình). II. Dựng lên, đặt ra: Chế ra cái máy. Văn-liệu: Phục-Hi chế-tác lễ-nghi, Thuỷ hoạch bát quái có kỳ-lân ra (câu hát trống quân). III. Trị, ngăn giữ bằng phép tắc (không dùng một mình): Hạn-chế, để-chế. IV. Tang-chế: Đang có chế không được cưới xin. Văn-liệu: Ba năm thủ chế cứ nằm giường không (Ph-C. C-H.). V. Bài chiếu của vua (không dùng một mình). |
| chế |
Tên họ một nhà làm vua nước Chiêm-thành. |
| chế |
1. Cắt thành xống áo. 2. Pha lẫn, trộn lẫn: Chế thuốc. |
| Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí |