Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
chênh chênh
chênh chênh
trt. X. Chếch-chếch.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
chênh chênh
tt.
Né, lệch sang một phía, không ở giữa nữa:
Chênh chênh bóng nguyệt xế mành
(Truyện Kiều).
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
chênh chênh
tt,
trgt
Nghiêng về một bên
: Chênh chênh bóng nguyệt xế mành (K); Nhịp cầu nho nhỏ, bóng chiều chênh chênh (Bùi Kỉ).
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
chênh chênh
tt. Nghiêng-nghiêng, Nht. Chếch-chếch
: Chênh-chênh bóng nguyệt xế mành. Hiên tà gác bóng chênh-chênh
(Ng.Du).
Hoàng hôn gác bóng chênh-chênh
(Nh.đ.Mai)
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
chênh chênh
t. ph. Nghiêng lệch về một phía:
Chênh chênh bóng nguyệt xế mành
(K).
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
chênh chênh
Nánh về một bên, dé vào:
Chênh-chênh bóng nguyệt xế mành
(K.).
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
chênh hênh
chênh lệch
chênh lệch tỉ giá
chênh vênh
chênh vinh
* Tham khảo ngữ cảnh
Chim kêu ríu rít đầu cành ,
Tà dương bóng ngả
chênh chênh
ngàn đoài.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
chênh chênh
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm