Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
chết cay chết đắng
chết cay chết đắng
Đau đớn, chịu đựng sự thất thiệt lớn mà không nói ra được:
ông chết cay chết đắng vì đứa con trai bất hiếu.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
chết cay chết đắng
ng
Lời than vãn khi bị rủi ro hay thiệt hại
: Nó thua bạc, vợ nó chết cay chết đắng.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
chết cay chết đắng
t. Đau đớn quá vì bị rủi ro hoặc thiệt thòi lớn.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
* Từ tham khảo:
chết cha ăn cơm với cá, chết mẹ liếm lá đầu chợ
chết cha còn chú, chết mẹ bú dì
chết chẳng muốn, muốn ăn xôi
chết chẹt
chết chìm
* Tham khảo ngữ cảnh
Lắm phen nghe thấy , Tám Bính
chết cay chết đắng
trong lòng mà phải cắn răng không dám hé nửa nhời.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
chết cay chết đắng
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm