Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
chết chẹt
chết chẹt
tt. Bị kẹt chết:
ở giữa chết chẹt.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
chết chẹt
đgt.
Rơi vào tình trạng bị kẹt ở giữa không có lối thoát:
bị bao vây, chết chẹt ở
giữa.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
chết chẹt
tt
Lâm vào tình thế ở giữa hai thế lực kình địch
: Bố mẹ cãi nhau con cái chết chẹt.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
chết chẹt
Bị hai lực lượng dồn vào một chỗ không có lối thoát.
chết chẹt
t. Bị hai lực lượng dồn vào một chỗ không có lối thoát.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
* Từ tham khảo:
chết chìm chết đắm
chết chìm vớ được phao
chết chóc
chết chỏng cẳng
chết chùm
* Tham khảo ngữ cảnh
Trương tuần không
chết chẹt
thì không việc gì đến làng , mà cả làng phải đứng kiện.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
chết chẹt
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm