Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
chỉ nồi
chỉ nồi
dt. Chỉ quấn thành nồi tròn nhỏ, không có cốt.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
quen biết dạ, lạ hỏi tên
quen chó chớ mó răng, quen voi chớ sờ ngà
quen hơi
quen hơi bén giọng
quen hơi bén tiếng
* Tham khảo ngữ cảnh
chỉ nồi
mì thôi mà , có nhất thiết phải thế không?
Cậu thì biết gì? Tôi ăn còn phải đi làm.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
chỉ nồi
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm