Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
chỗ ăn chỗ ở
chỗ ăn chỗ ở
dt.
Nơi phục vụ sinh hoạt, sinh sống hàng ngày:
tạo điều kiện
chỗ ăn chỗ ở
tử tế.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
* Từ tham khảo:
chỗ đội nón
chỗ phạm
chỗ thì bóc xống bóc áo, nơi thì nấu cháo cho ăn
chỗ ướt mẹ nằm, ráo để phần con
chộ
* Tham khảo ngữ cảnh
*
* *
Suốt mấy ngày lo dọn dẹp , xếp đặt
chỗ ăn chỗ ở
, hai chị em ít có thì giờ rỗi để ngồi nói chuyện lâu với nhau.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
chỗ ăn chỗ ở
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm