Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
chổi tiên
chổi tiên
dt. C/g. Phất-trần Cây chổi bằng lông đuôi ngựa dài, cán ngắn, để mấy ông tiên hay thầy rùa trong tuồng hát bội cầm:
Chổi tiên quét sạch chùa vàng, Sửa sang Phật lại cho nàng đi tu
(CD).
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
dài dài
dài dại
dài dặc
dài dặn
dài dằng dặc
* Tham khảo ngữ cảnh
Cậy người gia sự trao lời
Đôi ta sum hiệp , ơn người tạ ơn
chổi tiên
quét sạch sân đơn
Dẫu cho chín giận mười hờn cũng khuây.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
chổi tiên
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm