Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
chóp bu
chóp bu
dt. Người dẫn đầu (lời giễu):
Nắm được chóp bu.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
chóp bu
dt.
Bộ phận, ban lãnh đạo cao nhất:
cơ quan chóp bu.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
chóp bu
dt
Nói những người ở địa vị cao nhất trong một tổ chức (thường dùng với ý mỉa mai)
: Hồi ấy bọn chóp bu thường ăn tiền của dân.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
chóp bu
d. Nói những kẻ ăn trên ngồi trốc:
Xưa kia vua quan là bọn chóp bu của xã hội.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
chóp bu
Nói diễu những kẻ ăn trên ngồi trốc.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
chóp chép
chóp mao
chóp rễ
chót
chót
* Tham khảo ngữ cảnh
Tôi cất tiếng hỏi lớn :
Ai đứng
chóp bu
bọn màỷ Ra đây cho tao nói chuyện.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
chóp bu
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm