Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
chủ định
chủ định
dt.
Mục đích, ý định có sẵn:
làm việc có chủ định.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
chủ định
dt
(H. chủ: tự mình; định: ý định) ý chính định sẵn từ trước
: Tôi đến thăm anh không có chủ định gì khác.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
* Từ tham khảo:
chủ hoà
chủ hộ
chủ hôn
chủ khảo
chủ khí
* Tham khảo ngữ cảnh
Mọi việc ở ông đôi khi như là tự nhiên mà nói , tự nhiên mà làm , không cần chủ tâm
chủ định
, mà cũng không cần lên gân lên cốt cố gắng.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
chủ định
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm