Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
chung sống hoà bình
chung sống hoà bình
Nh. Cùng tồn tại hoà bình.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
chung sống hoà bình
ng
Nói các nước có chế độ khác nhau nhưng vẫn có quan hệ bình thường với nhau, không gây chiến tranh
: Nhân dân ta luôn luôn muốn chung sống hoà bình với tất cả các nước.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
chung sống hoà bình
Nói các nước có chế độ khác nhau, có quan hệ hoà bình với nhau, không gây chiến tranh.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
* Từ tham khảo:
chung tay góp sức
chung thẩm
chung thân
chung thuỷ
chung tình
* Tham khảo ngữ cảnh
Rút cuộc là một cuộc
chung sống hoà bình
, Thanh Tịnh cứ nhặt nhạnh và mang ra khoe , nghĩ chẳng ai tin thì cũng buồn quá , nên tự nhủ rằng biết đâu sự bày biện rất thành thực của mình vẫn có tác dụng.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
chung sống hoà bình
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm