Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
cò bợ
cò bợ
dt. động: C/g. Con cói, loại cò nhỏ, cánh xếp sát mình, dáng như bị lạnh (rét).
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
cò bợ
dt.
Cò có ở khắp các vùng, nhất là vùng đồng bằng và trung du, dáng ủ rũ, lông cổ nâu, ngực màu ghi phớt xám, lưng và vai đen, phần còn lại trắng, mắt và mỏ vàng, chân lục vàng nhạt:
mệt lử cò
bợ.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
cò bợ
dt
Loại cò thường lò dò ở bờ ruộng để bắt cá, thường dùng để chỉ sự mệt mỏi
: Lử cò bợ (tng).
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
cò bợ
d. Thứ cò thường lò dò ở mặt ruộng để bắt cá. lử cò bợ Nói mệt hoặc say lắm:
Nốc nhiều rượu quá, say lử cò bợ.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
cò bợ
Một thứ cò nhỏ, có nơi gọi là con cói, dáng đứng cù-dù:
Cò bợ phải trời mưa.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
cò cò
cò con
cò cử
cò cưa
cò đen
* Tham khảo ngữ cảnh
Mất trọn 3 ngày trời ! Sáng nay thứ 2 mới về đến nhà , mệt lử
cò bợ
, phải bỏ buổi học chiều nay , nằm nhà mà hối hận.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
cò bợ
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm